ListCode Giá Trị 3 3/9/26
Price: Contact
Brand: ANS
Category: ANS List code
Supplier: AnhNghiSon
Origin: Đa quốc gia
ListCode 3: 3/9/2026
|
STT |
Hãng sản xuất |
Model / Part Number |
Mô tả kỹ thuật chi tiết |
Xuất xứ |
Ghi chú |
|
1 |
Vaisala |
DMT143 G1G1A1A0A0ASX |
Cảm biến đo điểm sương thu nhỏ (Miniature Dew Point Transmitter) - Đầu dò ren chuẩn ISO G 1/2" tích hợp cảm biến DRYCAP® 180D - Dải thang đo tương tự: -80 đến +20°C Td (ngõ ra 4–20 mA, trạng thái lỗi 0 mA) - Giao diện số RS-485; đèn LED báo lỗi; áp suất định mức tối ưu hóa: 1 bar tuyệt đối - Môi chất áp dụng: Khí nén / không khí; kèm lọc thiêu kết tiêu chuẩn DRW010335SP |
Phần Lan |
Chưa bao gồm cáp nối ngoài |
|
2 |
Leuze Electronic |
L250-P31SL-M12B8-SCA (Part No: 50142096) |
Công tắc khóa an toàn liên động điện từ (Safety Locking Device, đầu nối M12 8-pin) |
Đức |
|
|
3 |
Leuze Electronic |
KD U-M12-8A-P1-050 (Part No: 50135122) |
Dây cáp kết nối tín hiệu an toàn đầu cái M12 thẳng 8 chân (M12 8-pin Female, chiều dài 5 m) |
Đức |
Phụ kiện cho công tắc khóa |
|
4 |
Magtrol |
AHB-3.3 (P/N: 007297) |
Phanh từ trễ làm mát bằng khí nén (Air Cooled Hysteresis Brake) - Momen xoắn danh định: 3.3 Nm; Công suất hãm tối đa: 2.000 W; Tốc độ quay cực đại: 25.000 rpm - Cuộn hút điện áp: 24 VDC - Yêu cầu áp suất khí nén làm mát: 620 kPa (90 psi) tại lưu lượng 20 SCFM |
USA / EU |
|
|
5 |
New Cosmos Electric |
SDM-72 (P/N: Y54240000) |
Thiết bị đo nồng độ mạt sắt/bụi kim loại trong mỡ bôi trơn dạng cầm tay (Portable Grease Steel Dust Meter chẩn đoán sớm mài mòn ổ bi, bánh răng) |
Nhật Bản |
Thiết bị đo cầm tay |
|
6 |
AMETEK Land |
M1 600/1600C-V (System 4) |
Cảm biến đo nhiệt độ quang học hồng ngoại không tiếp xúc (Radiation Pyrometer, dải đo 600 đến 1.600°C, tiêu cự mục tiêu 5 mm tại khoảng cách 500 mm) |
UK |
|
|
7 |
MOXA |
EDR-G9004-VPN-2MGTXSFP-CT-T |
Router bảo mật công nghiệp đa cổng chuyên dụng (Industrial Secure Router) - 02 cổng đồng Gigabit tích hợp bypass phần cứng thế hệ 3 (Gen3 Bypass) - 02 cổng Combo RJ45/SFP Gigabit tích hợp Firewall / NAT / VPN - Nguồn cấp: 12/24/48 VDC; Phủ bo mạch chống ăn mòn (Conformal Coating); Nhiệt độ mở rộng: -40 đến +75°C |
Đài Loan |
Phiên bản phủ keo bảo vệ |
|
8 |
MOXA |
EDR-G9004-VPN-2MGTXSFP-T |
Router bảo mật công nghiệp đa cổng chuyên dụng (Industrial Secure Router) - 02 cổng đồng Gigabit tích hợp Gen3 Bypass - 02 cổng Combo RJ45/SFP Gigabit tích hợp Firewall / NAT / VPN - Nguồn cấp: 12/24/48 VDC; Nhiệt độ vận hành mở rộng: -40 đến +75°C |
Đài Loan |
Phiên bản tiêu chuẩn |
|
9 |
MOXA |
MDR-60-24 |
Bộ nguồn công nghiệp gắn DIN-rail (Nguồn cấp 24 VDC, công suất 60 W, dòng ra 2.5 A) |
Đài Loan |
Lưu ý: Mã MDR-60-24 là bộ nguồn AC/DC DIN-rail, khác mô tả SFP |
|
10 |
Turck |
BI10-EM30D-VP6X/S120 |
Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ chịu nhiệt độ cao (Inductive Sensor, thân ren M30 Inox, Sn = 10 mm, flush, PNP NO/NC, dải nhiệt đến +120°C) |
EU |
|
|
11 |
Turck |
Bi15U-M30-RP6X-H1141 |
Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ công nghệ uprox+ (Factor 1 cho mọi kim loại, thân M30, Sn = 15 mm, flush, NC PNP, đầu nối M12) |
EU |
|
|
12 |
Turck |
BI5-M18-AD4X-H1141 |
Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ 2 dây DC (Inductive Sensor, thân M18, Sn = 5 mm, flush, ngõ ra NO 2 dây, đầu nối M12) |
EU |
|
|
13 |
Turck |
Bi5-M18-ADZ3X |
Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ 2 dây AC/DC (Inductive Sensor, thân M18, Sn = 5 mm, flush, ngõ ra NO, cáp liền) |
EU |
|
|
14 |
Turck |
BI5-M18-AZ3X |
Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ 2 dây AC/DC (Inductive Sensor, thân M18, Sn = 5 mm, flush, ngõ ra NO 20–250 VAC, cáp liền) |
EU |
|
|
15 |
Turck |
Bi5-M18-AZ3X/S90 |
Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ 2 dây AC/DC (Inductive Sensor, thân M18, Sn = 5 mm, flush, phiên bản cáp PUR đặc biệt /S90) |
EU |
|
|
16 |
Turck |
Ni15-M30-AD4X |
Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ 2 dây DC không nhô (Inductive Sensor, thân M30, Sn = 15 mm, non-flush, NO 2 dây, cáp liền) |
EU |
|
|
17 |
Turck |
Ni15-M30-ADZ3X |
Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ 2 dây AC/DC (Inductive Sensor, thân M30, Sn = 15 mm, non-flush, NO, cáp liền) |
EU |
|
|
18 |
Turck |
Ni15-M30-AP6X/S120 |
Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ chịu nhiệt độ cao (Inductive Sensor, thân M30, Sn = 15 mm, non-flush, PNP NO, cáp liền, dải nhiệt đến +120°C) |
EU |
|
|
19 |
Turck |
Ni15-M30-AZ3X/S90 |
Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ 2 dây AC/DC (Inductive Sensor, thân M30, Sn = 15 mm, non-flush, vỏ cáp PUR đặc biệt /S90) |
EU |
|
|
20 |
Turck |
Ni20-CP40-VP4X2/S100 |
Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ dạng khối vuông chịu nhiệt (Inductive Sensor dạng khối 40x40 mm, Sn = 20 mm, PNP NO/NC, dải nhiệt đến +100°C) |
EU |
|
|
21 |
Turck |
NI30U-M30-RP6X-H1141 |
Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ công nghệ uprox+ khoảng cách phát hiện mở rộng (Thân M30, Sn = 30 mm, non-flush, PNP NC, đầu nối M12) |
EU |
|
|
22 |
Turck |
Ni8-M18-ADZ3X |
Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ 2 dây AC/DC (Inductive Sensor, thân M18, Sn = 8 mm, non-flush, ngõ ra NO, cáp liền) |
EU |
|
|
23 |
Turck |
Ni8-M18-AZ3X |
Cảm biến tiệm cận cảm ứng từ 2 dây AC/DC (Inductive Sensor, thân M18, Sn = 8 mm, non-flush, ngõ ra NO 20–250 VAC, cáp liền) |
EU |
|
|
24 |
Turck |
RKC4T-2/TEL |
Dây cáp kết nối cảm biến chuyên dụng: Đầu cái M12 thẳng 4 chân (4-pin), dây dài 2 m bọc nhựa PVC màu đen chống hóa chất |
EU |
Phụ kiện đấu nối |

